Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Polydeson 5ml Vidipha
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110711324
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Dexamethasone/Neomycin khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Vidipha khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893110711324 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Dexamethasone: 5mg
- Neomycin: 17500IU
Công dụng (Chỉ định)
- Viêm và nhiễm trùng ở mắt: Viêm kết mạc, viêm mí mắt, viêm giác mạc, viêm túi lệ.
- Viêm và nhiễm trùng mũi hầu và các xoang, viêm mũi dị ứng.
- Viêm tai ngoài không bị thủng màng nhĩ, đặc biệt eczema có bội nhiễm ống nhĩ. Viêm tai giữa cấp.
Liều dùng
Liều trung bình cho người lớn:
- Nhỏ mắt: 1 – 2 giọt/lần x 2 – 4 lần/ngày.
- Nhỏ mũi, tai: 1 – 2 giọt/lần x 2 – 4 lần/ngày.
- Trẻ em trên một tuổi: Dùng theo chỉ định của bác sĩ.
Cách dùng
- Dùng nhỏ mắt, mũi, tai.
- Thuốc đã dùng để nhỏ tai, mũi thì không được dùng để nhỏ mắt.
- Tránh làm nhiễm bẩn đầu nhỏ thuốc.
- Không được tiêm vào mắt. Không dùng áp lực bơm thuốc vào tai.
- Khi nhỏ tại đầu giữ nghiêng vài phút để thuốc dễ hấp thu.
- Không dùng quá 10 ngày. Nếu dùng quá thời hạn này nên tham khảo ý kiến bác sĩ.
Quá liều
- Khi có dấu hiệu hoặc triệu chứng độc với thính giác, phải ngừng thuốc ngay và theo dõi các chức năng thính giác.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Herpes giác mạc, Glaucome.
- Chảy máu cam.
- Thủng màng nhĩ do chấn thương.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Neomycin sulfat
Thường gặp, ADR >1/100:
- Dùng tại chỗ: Phản ứng tăng mẫn cảm ngứa, sốt do thuốc và phản vệ.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
- Tăng enzym gan và bilirubin, loạn tạo máu, thiếu máu tan máu, lú lẫn, dị cảm, mất phương hướng, rung giật nhãn cầu, tăng tiết nước bọt, viêm miệng.
- Dùng thuốc kéo dài có thể dẫn tới chóng mặt, rung giật nhãn cầu và điếc, ngay cả sau khi đã ngừng thuốc.
Dexamethason natri phosphat
Thường gặp, ADR > 1/100:
- Rối loạn điện giải: Hạ kali huyết, giữ natri và nước gây tăng huyết áp và phù nề.
- Nội tiết và chuyển hoá: Hội chứng dạng Cushing, giảm bài tiết ACTH, teo tuyến thượng thận, giảm dung nạp glucid, rối loạn kinh nguyệt.
- Cơ xương: Teo cơ hội phục, loãng xương, gãy xương bệnh lý, nứt đốt sống, hoại tử xương vô khuẩn.
- Tiêu hoá: Loét dạ dày tá tràng kết chảy máu, loét thủng, viêm tuỵ cấp.
- Da: Teo da, ban đỏ, bầm máu, rậm lông.
- Thần kinh: Mất ngủ, sảng khoái.
Ít gặp, 1/1000 <ADR <1/100:
- Quá mẫn, đôi khi gây choáng phản vệ, tăng bạch cầu, huyết khối tắc mạch, tăng cân, ngon miệng, buồn nôn, khó ở, nấc, áp xe vô khuẩn.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
Neomycin sulfat:
- Dùng tại chỗ lâu có thể có hiện tượng kháng chéo giữa neomycin và kanamycin, framycetin, gentamicin.
- Gây giảm hấp thu phenoxymetylpenicilin, digoxin, methotrexat.
- Tăng nguy cơ độc với thận, thính giác khi dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu mạnh như acid ethacrynic, furosemid.
- Tăng tác dụng ức chế thần kinh – cơ khi dùng đồng thời với tác nhân ức chế thần kinh cơ.
Dexamethason natri phosphat:
- Bị giảm tác dụng do các barbiturat, phenytoin, rifampicin, rifabutin, carbamazepin, ephedrin, aminoglutetimid. Làm tăng tác dụng hạ kali huyết của acetazolamid, các thiazid lợi tiểu quai, carbenoxolon.
- Đối kháng tác dụng với các tác nhân gây hạ đường huyết, hạ huyết áp, thuốc lợi tiểu.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Không nên dùng kéo dài (gây nhiều tai biến ở mắt gây bội nhiễm vi khuẩn không nhạy cảm kể cả nấm…). Nên kiểm tra thường xuyên nhãn áp thủy tinh thể.
Trong trường hợp mưng mủ cấp tính ở mắt, corticoid có thể che lấp dấu hiệu nhiễm trùng hay làm nặng thêm nhiễm trùng hiện có.
Kiểm tra màng nhĩ (không bị tổn thương) trước khi dùng.
Bệnh nhân bị tăng nhãn áp.
Neomycin sulfat:
- Đã có hiện tượng kháng chéo nhiều giữa neomycin với kanamycin, framycetin và gentamicin. Tránh dùng tại chỗ lâu vì có thể gây mẫn cảm trên da và dễ mẫn cảm chéo với các kháng sinh aminoglycosid khác.
- Có thể bị điếc sau khi dùng thuốc ở tai hoặc vết thương rộng.
- Thận trọng và thuốc có tác dụng chẹn thần kinh – cơ nên có thể gây ức chế hô hấp và ngừng hô hấp.
- Phải rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh có bệnh thận hoặc gan hoặc thính lực bị giảm.
Dexamethason natri phosphat:
- Ở người bệnh nhiễm khuẩn hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn, phải đặc biệt chú ý và điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn đặc hiệu là cần thiết trước tiên, do tác dụng ức chế miễn dịch nên dexamethason có thể gây nên những cơn kịch phát và lan rộng nhiễm khuẩn.
- Ở người thủng giác mạc, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim, suy thận, lao, thì cần phải theo dõi chặt chẽ và điều trị tích cực các bệnh đó nếu cần phải dùng dexamethason.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có báo cáo.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả
- CSKH:
0818006928
